| phục quyền | đt. (Pháp): Trả quyền công-dân lại (cho người đã bị tước đi) |
| phục quyền | đgt (H. phục: lấy lại; quyền: quyền lợi) Được lấy lại quyền: Những người đã được cải tạo và đã được phục quyền thì được tham gia bầu cử. |
| phục quyền | tt. Được lại những quyền đã mất vì bị án. // Sự phục quyền. |
| Bằng những chứng cứ thu thập được , điều tra viên vận động , thuyết pphục quyềnkhai ra sự thật. |
| Tại cuộc họp , "Bộ tứ KGB" đã nhất trí khôi pphục quyềnkiểm soát của Liên bang Nga đối với Crimea. |
* Từ tham khảo:
- siêu thoát
- siêu tự nhiên
- siêu vi khuẩn
- siêu vi trùng
- siêu việt
- sim