| bình động | dt. Sự vận-chuyển chung, cùng một lúc và ăn-rập nhau: Sự bình-động một giàn máy // Sự dao-động, biểu-kiến của nguyệt-cầu theo đường trục của nó (libration). |
| bình động | dt. (thi) (dao-động của vật nầy đối với vật kia cũng đang dao động) chỉ bình động của mặt trăng xung-quanh trục của nó. // Bình-động ban ngày. Bình-động ngay. |
| bình động | (thiên). d. Chuyển động biểu kiến của Mặt trăng lắc lư quanh trục của nó khiến người quan sát từ Quả đất nhìn thấy nó trên một diện tích bằng 59/100 tổng diện tích. |
| Chứng khoán VPBS kỳ vọng , thị trường có thể hồi phục nhẹ trở lại trong đầu tuần để VN Index kiểm tra lại vùng kháng cự 566 567 điểm của đường trung bbình độngMA10 ngày. |
* Từ tham khảo:
- màu cờ
- màu cờ sắc áo
- màu da
- màu dầu
- màu đơn sắc
- màu keo