| phụ công | dt. C/g. Tiểu-công người làm công phụ: Phụ-công thợ hồ, phụ-công thợ mộc |
| phụ công | dt. Công-việc đàn-bà con gái |
| phụ công | đgt (H. phụ: quên ơn; công: việc khó nhọc) Không để tâm đến sự khó nhọc của người khác đã giúp mình: Thu xếp xong đâu vào đấy rồi, mợ đừng phụ công tôi (NgCgHoan). |
| phụ công | dt. Việc làm của đàn bà. |
| Thầy tôi cứ uống rượu say , rồi chửi mắng tôi là đứa con bất hiếu phụ công cha mẹ , không nghĩ gì đến nhà cửa , chỉ đua đòi anh em đến nỗi bị đuổi. |
| Totti đã không pphụ côngđồng đội để ghi bàn đem về chiến thắng tối thiểu cho Italy trước Australia ở vòng tứ kết. |
| Biết ơn những người có tấm lòng nhân đạo đã giúp đỡ mình , cả 3 chị em đều cố gắng học hành để không pphụ công. |
| Không pphụ côngchờ đợi của khán giả , So Hyang chứng tỏ một giọng hát lành nghề , đẳng cấp diva , "báu vật" của Hàn Quốc. |
| Không pphụ côngngười chăm sóc , những bông hoa đua nhau khoe sắc rực rỡ. |
| Vợ anh nói "Người ta luôn nghĩ con là thằng ăn cắp , thằng dối trá đấy , con liệu mà sống đi đã làm anh đau đớn và cảm thấy bị pphụ công. |
* Từ tham khảo:
- trách nhiệm
- trách oán
- trách vấn
- trạch
- trạch
- trạch