| phơi sương | đt. Để hứng sương ngoài trời: Có nhìều thứ thuốc phải phơi sương nửa đêm mới uống |
| Phơi nắng này , phơi sương phơi gió này , bơi thật xa đến khi nào không còn nhìn thấy bờ nữa này , chạy dọc bìa cát cho vã mồ hôi , cho nóng rực người lên này và sau đó anh biết không? Ngủ một giấc thật say , ngủ ngay trên cát cũng được , khi đó sóng sẽ trở thành những tiếng ru dìu dặt thích lắm cơ , thật đấy. |
| Cháu thấy người ta mách rằng : những người sốt rét , cứ lấy hai thứ ấy vò ra , phơi sương mà uống , bệnh nặng đến đâu cũng khỏi. |
| Lá non của cây Bồ Qui Diệp sau khi hái trên rừng đem về pphơi sươngrồi nức vàng và ủi cho phẳng. |
| Sau 10 năm bỏ không , nằm pphơi sương, phơi nắng tại sân bay quốc tế Nội Bài , mới đây Cục Hàng không đã cho phép mở cửa để kiểm tra bên trong máy bay này. |
| Sau 10 năm phơi nắng , pphơi sương, mới đây Cục Hàng không VN đã cho phép mở cửa kiểm tra bên trong tàu bay. |
| Ảnh : Vnexpress Do máy bay có năm sản xuất từ lâu , lại nằm pphơi sươngnắng ở Nội Bài 10 năm nên các thành viên của Đoàn công tác đã tính đến khả năng phải phá cửa máy bay nếu bộ phận này hỏng hóc. |
* Từ tham khảo:
- ngơ ngơ
- ngờ
- ngờ
- ngờ đâu
- ngờ ngạc
- ngờ ngẫn