| phòng giữ | đt. Giữ lại để dành: Phòng giữ có chuyện thì dùng |
| phòng giữ | đgt Quan tâm giữ gìn để tránh tai hại: Cắt người phòng giữ cơ quan trong ban đêm. |
| phòng giữ | đt. Đề-phòng, ngăn giữ. |
| phòng giữ | .- Đề phòng và ngăn giữ. |
| Sửa sang lể nhạc hình án chính sự là để phòng giữ lòng người. |
Vua không biết phòng giữ từ khi mới chớm , đến nỗi bị họa nạn , tính nhân hậu nhưng không biết làm vua , tiếc thay ! Sau khi Đại Hành Hoàng Đế băng , vua cùng hai vương Đông Thành , Trung Quốc và em cùng mẹ là Khai Minh Vương tranh nhau lên ngôi , giằng co tám tháng , trong nước không có chủ. |
Lê Văn Hưu nói : Ngọa Triều giết anh , tự lập làm vua ; bạo ngược với dân chúng để thỏa lòng hung ác , đến nỗi mất nước mất ngôi , không phải là sự bất hạnh của nhà Lê , lỗi ở Đại Hành không sớm đặt Thái tử và do Trung Tông không biết phòng giữ từ khi mời chớm nên đến nỗi thế. |
| Một lát sau , thái tử từ cửa Tường Phù vào , đến điện Càn Nguyên , biết có biến , sai người hầu đóng hết các cửa điện và sai các vệ sĩ trong cung phòng giữ , nhân bảo tả hữu rằng : "Ta đối với anh em không phụ bạc chút nào. |
(Trọng Tử nhiều tài nghệ , như cưỡi ngựa lạ không cần người giỏi cưỡi ngựa chỉ bảo , chỉ nghĩ cách phòng giữ cho ngựa khỏi lồng chạy đá cắn thôi , thế mà thuật cưỡi ngựa không có gì là không biết. |
Nguyễn Đa Phương đôn đốc quân lính dựng rào trại ở kinh thành , ngày đêm phòng giữ. |
* Từ tham khảo:
- khẩu sang
- khẩu tài
- khẩu táo
- khẩu tâm bất nhất
- khẩu tâm như nhất
- khẩu thị tâm phi