Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phe phảy
đt. Quạt, phất qua phất lại:
Cầm quạt phe-phảy
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dò khuyết tật bằng siêu âm
-
dò khuyết tật bằng tia gam-ma
-
dò khuyết tật bằng tia rơn-ghen
-
dứa dại
-
dứa dại núi đá
-
dứa đằng đít, mít đằng cuống
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị sè sẽ giơ tay
phe phảy
, không dám cựa mạnh , sợ hai đứa con thức dậy.
Sau lưng cặp này , thị Lễ nằm khẽ
phe phảy
cái quạt lông vào gáy quan.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
PHE-PHẢY
* Từ tham khảo:
- dò khuyết tật bằng siêu âm
- dò khuyết tật bằng tia gam-ma
- dò khuyết tật bằng tia rơn-ghen
- dứa dại
- dứa dại núi đá
- dứa đằng đít, mít đằng cuống