| phật đường | dt. Gian thờ Phật trong nhà hay trong chùa: Giữa Phật-đường trang-nghiêm |
| phật đường | dt (H. đường: nhà lớn) chùa: Đưa nàng đến trước phật đường, tam qui, ngũ giới cho nàng xuất gia (K). |
| phật đường | đt. Nht. Phật-đài. |
| Từ đình , niệm phật đường , miếu mạo đến nhà văn hóa của thôn đều do dân làng chung tay đóng góp. |
| Phát huy vai trò của các tổ chức tôn giáo Các tổ chức tôn giáo thành phố Hà Nội như : Phật giáo , Công giáo , đạo Tin Lành , Cao Đài , Islam , tôn giáo Baha I , Pphật đườngNam tông minh Sư đạo , Giáo hội các Thánh hữu ngày sau của Chúa Giêsu Kitô sau khi ký cam kết đã vận động các chức sắc , tín đồ cam kết tham gia BVMT và ứng phó BĐKH với đời sống. |
| Năm 1964 , nơi đây là một Niệm Pphật đườngcủa bốn ni cô Minh Đức , Minh Tú , Minh Nhật và Minh Hằng. |
| Hai sư Minh Đức , Minh Tú về Niệm Pphật đườngĐức Sơn lập chùa. |
* Từ tham khảo:
- nhổ cỏ để rễ
- nhổ cỏ phải nhổ tận gốc
- nhổ cỏ nhổ cả rễ
- nhổ giò
- nhổ neo
- nhố nhăng