| phần việc | dt. Công việc dành cho mỗi người: Phần việc của anh cần xong trước hơn phần việc của tôi |
| phần việc | - Việc thuộc phận sự mình phải làm: Phần việc của anh là khó nhất. |
| phần việc | dt Việc thuộc nhiệm vụ của mỗi người: Hôm nay phần việc quét dọn của mẹ La chậm lại đến 7 giờ (Ng-hồng). |
| phần việc | .- Việc thuộc phận sự mình phải làm: Phần việc của anh là khó nhất. |
| Huệ tìm chỗ làm việc cạnh thầy , nhanh nhẹn làm giúp ông giáo những phần việc nặng nhọc. |
| Trong lúc cha vắng nhà , con ráng giúp đỡ cho chị , gánh bớt một phần việc nương rẫy. |
| Ông ấy bận không đi họp được , nhưng lặng lẽ lo xong cho trước phần việc mình. |
| Tôi sẽ cử người lo phần việc đó , khỏi phải nhọc lòng nhiều người. |
| Nó phải lo cho xong phần việc của nó , khỏi cần ai phải nhắc. |
| Vừa dạy , vừa phải học thêm nhưng tất cả công việc từ đánh rửa thau chậu , giúp anh nuôi vào sáng thứ bảy hàng tuần , lấy gạo , kiếm củi , lao động xã hội chủ nghĩa ngày chủ nhật , chiều chiều xách nước tưới rau... nghĩa là phần việc gì của cả tổ giáo viên của cả ban chính trị , anh cũng được gọi đến và làm hết mà vẫn thấy như không hề vất vả khó nhọc gì. |
* Từ tham khảo:
- cố hữu
- cố hữu
- cố kết
- cố nhân
- cố nhiên
- cố nhiếp