| phân tro | dt. Phân và tro: Gần mưa rồi, lo phân tro đặng bón cây |
| phân tro | dt Các thứ dùng để bón cho lúa: Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho nhiều (cd). |
" Bỉ vỏ " đã viết xong trên một cái bàn kê bên khung cửa trông ra vũng nước đen ngầu bọt của một bãi đất lấp dở dang và một chuồng lợn ngập ngụa phân tro ; " Bỉ vỏ " đã viết xong trong một căn nhà cứ đến chập tối là vang lên tiếng muỗi và tiếng trẻ khóc ; " Bỉ vỏ " đã viết xong trong một đêm lạnh lẽo âm thầm mà mọi vật như đều rung lên cùng với lòng thương yêu của một đứa trẻ ham sống dào dạt trong những bụi mưa thấm thía. |
| Còn tiền đầu tư giống má , pphân tro, và cả tới cân gạo cân thịt cho tới hạt muối quanh năm họ đi vay của chủ đại lý ăn dần. |
* Từ tham khảo:
- lười-xười
- lưỡi bào
- lưỡi cưa
- lưỡi ghi
- lưỡi hùm
- lưỡi lửa