| phạm tội | đt. Mắc tội, phải tội: Phạm tội oa-giữ đồ gian |
| phạm tội | đgt (H. tội: tội) Làm điều trái với pháp luật hoặc trái với tôn giáo: Đã phạm tội mà biết ăn năn thì vẫn có thể tiến bộ. |
| phạm tội | đt. Làm điều tội lỗi. |
| Cái cảm giác đó cũng không khác nỗi chán nản mênh mang của một kẻ vì pphạm tộiđang từ từ bỏ chốn rộng rãi bên ngoài để tự dấn mình vào nơi đề lao. |
| Chàng lấy làm lạ rằng hai lần phạm tội rất lớn ở trong đời , lần này và lần đưa thư cho Thu , chương trình đều cảm thấy giống nhau như hệt. |
| Nhưng nàng có cái thú ngầm của một người đã phạm tội , nhờ một sự vô tình đã nói được một câu có ngụ ý mà lúc thường không thể nào có can đảm nói ra. |
| Thủa nhỏ , Mai và Tuân vẫn cùng nhau chơi đùa trước cổng ; buổi tối , Mai lách rào chui sang vườn nhà Tuân , rủ nhau ngồi thầm thì trong bóng tối như hai đứa trẻ phạm tội. |
| Chúng ta không thể sống nơm nớp suốt đời như một kẻ phạm tội được. |
| Dương sợ hãi nhìn quanh , giống y vẻ mặt một kẻ phạm tội trước giờ hành hình muốn tìm chỗ trốn. |
* Từ tham khảo:
- thủ-lựu-đạn
- thủ-mặc
- thủ-nghệ
- thủ-sang
- thủ-sao
- thủ-tuyển