| ông thầy | dt. Tiếng gọi người có chức-vị "thầy": Ông thầy dạy học, ông thầy thuốc, v. v... // (lóng) Con cọp (hổ): Mèo ngao cắn cổ ông thầy, Ông thầy vật chết cả bầy mèo ngao (CD). |
ông thầy bói gieo quẻ , nói : Nhà này như có oan hồn lẩn quất , phải lập đàn giải thoát không thì tai hoạ (hôm trước Liệt đã có cho tiền và dặn phải nói như thế). |
Cái tài đoán trông mọi việc của ông , bọn người sống chung quanh tôi thường thêm thắt truyền tụng , đến nỗi đã in sâu vào khối óc thơ ấu của tôi cái ảo thuật lạ lùng của ông thầy bói lạ lùng ấy. |
| Vì ông Cửu Thầy chính là một ông thầy bói , một ông thầy bói cao quý của quan trường. |
| Tức thì ông thầy được ngài ban cho hàm cửu phẩm và từ đó ông đã nghiễm nhiên có cái tên , ông " Cửu Thầy ". |
| Tôi cho là ông thầy lầm chỗ và mỉm cười nhìn ông : cái mỉm cười bí mật của ông đáp lại liền. |
| Còn đáp lại anh tôi thì ông thầy chỉ dùng lời nói : Thôi , xin hoà , vì con ngựa của tôi đã bị người ta... bắt trộm mất rồi , tôi còn đánh chác làm sao ! Anh tôi cãi lại : Ông nói lạ ! Có phải ông ngờ tôi giấu quân mã của ông không ? Không , cậu không giấu , cậu chỉ nhặt để ra giường thôi. |
* Từ tham khảo:
- bẻ mình
- bẻ nanh
- bẻ tay
- bẻ vụn
- bèo giậu
- bề cao