| bẻ vụn | đt. Bẻ cho gãy, cho bể từng mảnh vụn. |
| Anh quay lưng , cúi nhặt ống sáo dập , dùng tay bẻ vụn nát cả ra , rồi lẳng lặng đi tới một bụi sim , gục mặt vào đầu gối , ngồi suốt buổi chiều. |
| Nhưng lúc đó anh gần như không thể ăn uống gì được , mọi người lại phải bbẻ vụnnhững mẩu bánh mì để cho vào miệng Thắng , rồi cõng anh lên tàu thủy. |
| Thay vì nắm tay nàng , chàng... bbẻ vụnlau sậy. |
* Từ tham khảo:
- tố lô
- tố nga
- tố-nô
- tố nữ
- tố se
- tố lan