| ở thuê | đt. Nh. ở mướn |
| ở thuê | - Thuê nhà người khác mà ở. |
| ở thuê | đgt Phải thuê nhà của người khác mà ở: A, B, C, không có nhà đi ở thuê (cd). |
| ở thuê | đt. Nht. Ở đợ. |
| ở thuê | .- Thuê nhà người khác mà ở. |
| Ở dưới nhà , đứa bé con chú khách ở thuê , ê a học như nhai chữ , nghe đến hay. |
| Khói hương vẫn bủa ra nghi ngút , những người hàng xóm vẫn nói về mẹ , mà tôi tưởng họ đang nói về ai đấy… Tôi đã có ý định nhờ mấy người hàng xóm bán giúp nhanh ngôi nhà ; được bao nhiêu thì được , rẻ đắt gì cũng bán gấp , nó sẽ giúp vợ chồng tôi vượt qua giai đoạn khó khăn này , khi giá thuê nhà nơi thành phố ngày một tăng cao , cứ ở thuê mãi thì đến già cũng chẳng có cho mình một mảnh đất cắm dùi , thoải mái chui ra chui vào. |
| Họ ý thức rất rõ việc muốn cho ra đời một vở kịch và cải lương hay , trước hết đạo diễn trẻ phải có sân khấu để thể hiện ý tưởng sáng tạo , tiếp đến là có kịch bản mang tính văn học , rồi cả một ê kíp chuyên viên lo về âm thanh , ánh sáng , phục trang , đạo cụ , thiết kế sân khấu Thế nhưng , trong tình trạng sân khấu TP HCM oở thuê, mọi khâu đều chưa ổn định , ít đạo diễn trẻ trong số họ may mắn có được điều kiện làm việc như mong muốn. |
| Từ chỗ làm ăn khá giả , vợ chồng ông phải oở thuêtrong căn nhà xập xệ , vợ bị suy thận nặng. |
| Cuối năm nay , Nghị định 61/CP hết hiệu lực : Gấp rút bán 7.000 căn nhà đang cho oở thuê. |
| Do đó , mục tiêu của Sở đề ra trong năm nay là sẽ bán nhà cho 7.000 hộ dân đang oở thuêtrên tổng số 40.000 căn hộ thuộc diện bán. |
* Từ tham khảo:
- ruộng phèn
- ruộng quen
- ruộng sạ
- ruộng sâu
- ruộng tình
- ruộng thuộc