| ruộng sâu | dt. C/g. Ruộng rộc, ruộng thấp, ruộng trũng, ruộng ở nhằm cuộc đất thấp, nhiều nước: Cái ngủ mầy ngủ cho lâu, Mẹ mầy đi cấy ruộng sâu chưa về (CD). |
Anh ra đi Tây , bỏ lại năm sào ruộng sâu một sào ruộng cạn Ruộng sâu bị hạn , ruộng cạn sâu keo ăn Lấy chi nuôi thầy với mẹ quanh năm Đêm năm canh nằm nghĩ lại , ruột tằm héo hon. |
Cái ngủ mày ngủ cho lâu Mẹ mày đi cấy ruộng sâu chưa về. |
| Thầy bu thị lấy nhau sinh được con gái đầu lòng vui lắm , ruộng sâu trâu nái không bằng con gái đầu lòng. |
| Phát hiện tình huống bất ngờ , tài xế Lê Trường Chinh buộc phải đánh lái xe buýt để tránh , chiếc xe buýt bị lật xuống rruộng sâu. |
| Trên đồi cao , bà con trồng keo , giữa triền đồi thấp thì trồng mía ; còn dưới rruộng sâu, họ gieo lúa nước. |
| Chủ máy có trách nhiệm thu hoạch toàn bộ diện tích lúa của bà con ; giá gặt lúa được thống nhất 150.000 đồng/sào ruộng cạn , 160.000 đồng/sào rruộng sâu. |
* Từ tham khảo:
- a-xê-ti-len lỏng
- a-xi-đôn
- a-xít
- a-xít a-cô-ni-tích
- a-xít a-đi-pích
- a-xít a-min