| ông ngoại | đdt. C/g. Ngoại vai và tiếng gọi người cha của mẹ mình |
| ông ngoại | - Người đàn ông sinh ra mẹ mình. |
| ông ngoại | dt Người đàn ông là bố của mẹ mình: Ông ngoại tôi năm nay đã hơn chín mươi tuổi. |
| ông ngoại | .- Người đàn ông sinh ra mẹ mình. |
Tư Thới , ông ngoại của Hai Nhiều là một trong những thổ hào này của đất An Thái. |
| Hai Nhiều lớn lên , rập khuôn theo mẫu sống của ông ngoại , vừa thừa hưởng cái gia tài khá lớn gồm nhà cửa , vườn tược , ruộng rẫy vừa thừa hưởng lối sống dấm dúi xa cách của ông. |
| Thành ra ông ngoại có muốn công bằng chia cho các cháu , cũng không biết tên cô ở nhà là gì mà ghi vô phân thơ... Ông giáo quá biết chị Hai Nhiều muốn dẫn câu chuyện về phía nào. |
| Âu cũng là một điều đáng tiếc là phải đợi mãi đến gần đây ta mới thấy người mình ở trong này lấy dầu cà cuống để điểm vào những bữa tiệc hay những bữa quà cho “thơm” hơn ! Vậy mà dần dần đồng bào ở đây và cả các ông ngoại quốc cũng “chịu giọng” cái “chất nước trong , cay hắc mà hôi hôi đó” chịu quá , chịu đến hoá ra ghiền , vì tôi đã thấy có người ăn bất cứ món gì cũng phải cho mấy giọt cà cuống vào nưởc chấm mới làm được vừa ý ông thần khẩu. |
| @Tối hôm ấy thực ra tôi đang xao xuyến bởi một người đàn ông ngoại quốc. |
| Người đàn ông ngoại quốc đó đã chăm sóc tôi chu đáo và dịu dàng. |
* Từ tham khảo:
- lịch tàu
- lịch tây
- lịch-thư
- lịch-vĩ
- lịch-thanh
- lịch-thành