| lịch thư | dt. Cuốn lịch ghi sẵn ngày, giờ tốt xấu, hạp hay kỵ với tuổi nào. |
| lịch thư | dt. Sách lịch biên chép những năm tháng, ngày giờ, khí-tượng. Ngày nay, một quyển lịch-thư, ngoài việc ghi chép ngày tháng, khí-tượng trong năm còn thêm vào thơ, truyện, các điều chỉ dạy phổ-thông về y-học v.v... |
| Họ cũng sắp xếp để gia đình có những chuyến du llịch thưgiãn. |
* Từ tham khảo:
- bay-on-nét
- bàyl
- bày biện
- bày binh bố trận
- bày đặt
- bày đặt