| ôn tuyền | dt. Suối nước nóng: Nước ta, có rất nhiều ôn-tuyền |
| ôn tuyền | - Suối nước nóng. |
| ôn tuyền | dt (H. ôn: ấm áp; tuyền: suối) Suối nước nóng: Trong tỉnh Hoà-bình có nhiều ôn tuyền mà nước có thể dùng để chữa bệnh. |
| ôn tuyền | dt. Suối nước ấm. |
| ôn tuyền | .- Suối nước nóng. |
| Ánh trăng lúc ấy không vàng mà trằng như sữa , trong như nước ôn tuyền. |
* Từ tham khảo:
- tu chanh
- tu chí
- tu chỉnh
- tu chính
- tu dưỡng
- tu hành