| ôm ghì | đt. Nh. Ôm chằm |
| ôm ghì | đgt Ôm chặt vào người: Ôm ghì lấy đứa con hấp hối vào ngực (Ng-hồng). |
Nàng thở dài , bế con ôm ghì trong lòng , rồi thờ thẫn ngồi dựa lưng vào tường , mắt lờ đờ , mơ mộng và miệng sẽ hát ru. |
| Minh ôm ghì lấy thân cây , cúi xuống thở hồng hộc , rời rạc cả tay chân. |
Bà Án trông thằng bé con xinh xắn đáng trêu quá , ôm ghì vào lòng hôn lấy , hôn để. |
| Bà cúi lấy vạt áo lặng lẽ chấm nước mắt , quay ra ôm ghì lấy con , gắt. |
Con ơi ! Bính ôm ghì lấy đứa con vào ngực , nức nở trong bóng tối. |
| Cứ trông khi bác ta giơ đứa con nhỏ lên quá đầu , rồi ôm ghì nó vào ngực , rồi hôn hít nó , rồi cắn véo và mắng yêu nó , thì Bính thấy trên đời như chỉ có mình hai mẹ con bác ta. |
* Từ tham khảo:
- khiển-điện
- khiển-hình
- khiển-sai
- khiển-sầu
- khiển-tình
- khiêng đòn