| khiển hình | dt. án đày đi xa. |
| Mẹ làm cho con cái điều khiển để con điều kkhiển hìnhrô bốt ấy về nhà chú Sơn , cô Hiền. |
| Với tên gọi CetZ , các nhà khoa học phát hiện rằng nó điều kkhiển hìnhdạng và chuyển động của các tế bào trong Archaeael , nó gần giống như một bộ khung tế bào. |
* Từ tham khảo:
- nung nảy
- nung nấu
- nung núc
- nùng vị hủ trường
- nùng nục
- nủng nà nủng nưởng