| ôm ẵm | đt. Ôm nậng hoặc hôn và ẵm lên tay: Con nó lớn thì để nó đi chơi, cứ ôm ẵm mãi // (B) Âu-yếm, hành-động yêu-đương: Ôm ẵm vợ suốt ngày |
| Những lúc vắng chị , cái Tỉu vẫn được bà lão láng giềng đem về bên ấy , ôm ẵm chầm vập. |
Nghe xong , mẹ tôi ôm tôi vào lòng , y như người ôm ẵm khi mới sinh tôi và bảo rằng : Con ơi , mẹ mừng cho con đã qua nhiều nỗi hiểm nguy mà trở về. |
| Cho nên một buổi chiều , chỉ cần có một người khách qua đường nhìn thấy Mịch , là đủ cho đêm ấy , Mịch được cái sung sướng , bài trí trong óc một cảnh hạnh phúc gia đình với khách qua đường ấy , một cảnh trong đó có đủ : những sự ôm ẵm , mơn trớn... nâng niu... Từ khi lấy chồng đến nay , đã ba bốn tháng , thì là đã luôn trong ba bốn tháng , Mịch đã ngoại tình bằng tinh thần , đã lừa chồng với hàng trăm nghìn người , những người qua đường. |
* Từ tham khảo:
- tuồn tuột
- tuốn
- tuông
- tuồng
- tuồng đồ
- tuồng luông