| ỏ | trt. Nõ, chả, chẳng: ỏ cần! ỏ lo! |
| ỏ | dt. bạc Tên một môn cờ-bạc, chơi bằng bộ bài tứ-sắc: Đánh ỏ. |
| Chiều chiều chồng lai vợ ngồi phía sau bế con , treo ỏ ghi đông hai túi , một quần áo con , một đựng các thứ rau và thực phẩm. |
| Rồi đi Liên Xô học ngành cơ khí , rồi về nước được điều vào công tác ỏ một huyện thuộc khu Bốn , hai năm sau vào Đảng. |
| Bánh tôm ỏ trên đường Cổ Ngư chính là thứ bánh ăn theo kiểu đó mà chưa biết chừng lại thú hơn vì nhiều lẽ khác : vừa ăn bánh mình lại vừa được trời quạt cho khỏi nóng ; thêm vào đó , sóng nước lại rì rào đập vào bờ như hát ru bao nhiêu cái nõn bà của biết bao nhiêu người. |
| ỏ đời nó có những sự trùng hợp đến kỳ lạ. |
| Chiều chiều chồng lai vợ ngồi phía sau bế con , treo ỏ ghi đông hai túi , một quần áo con , một đựng các thứ rau và thực phẩm. |
| Rồi đi Liên Xô học ngành cơ khí , rồi về nước được điều vào công tác ỏ một huyện thuộc khu Bốn , hai năm sau vào Đảng. |
* Từ tham khảo:
- thở như trâu hạ địa
- thở phào
- thở ra
- thở ra khói nói ra lửa
- thở ra lỗ tai
- thở than