| ngừng tay | đt. Dừng lại, nghỉ vì có chuyện gì đó, không làm nữa: Ngừng tay uống nước. |
| ngừng tay | - Nghỉ, thôi không làm nữa: Làm việc suốt buổi không ngừng tay. |
| ngừng tay | đgt Tạm nghỉ làm việc bằng tay: Công nhân đương làm việc, ông giám đốc đến yêu cầu ngừng tay để giải thích về một sự việc. |
| ngừng tay | đt. Ngb. Đừng lại không làm việc nữa: Làm việc cả ngày không ngừng tay. |
| ngừng tay | .- Nghỉ, thôi không làm nữa: Làm việc suốt buổi không ngừng tay. |
| Bà đặt mẹt đỗ sang một bên , thơ thẩn nhìn ra sân như để nhớ lại những nhời bà Tuân , rồi gọi con : Này , Trác này ! Trác thấy mẹ gọi , nngừng taynhìn mẹ. |
| Nàng thở dài , lòng nôn nao vì tức bực , chán nản... Bỗng có tiếng gọi : Chị bé ! Nàng vội ngừng tay nhổ cỏ và quay đầu lại : thằng Quý cười nhìn mẹ reo : Con bướm to quá ! Rồi nó nhanh nhảu chạy theo , đuổi bắt con bướm. |
Trương vẫn đứng yên , một lúc sau Thu đương cởi dây bỗng ngừng tay nói : Anh Trương hôm nay hình như có sự gì buồn. |
Loan ngừng tay cắt , ngẫm nghĩ : Phiền nhất là mình cứ mãi mãi sống với những người vô học đó để họ quấy rầy mình. |
Bà Phán ngừng tay ngoảnh lại : Tha gì , đánh cho chết ! Rồi bà vừa thở vừa bảo Thân : Tao không thèm tát nữa bẩn tay. |
Cụ chánh Mạc ngừng tay giả cối trầu , nhìn ra nói : Cô đứng vào trong nầy không lạnh. |
* Từ tham khảo:
- giũ sổ
- giũa bàn mài
- giũa bào
- giũa bầu-dục
- giũa chẻ
- giũa giẹp