| như vậy | trt. X. Như thế. |
| như vậy | - trgt Như thế đấy: Anh làm như vậy là sai. |
| như vậy | trgt Như thế đấy: Anh làm như vậy là sai. |
| như vậy | trt. Giống vậy. |
| như vậy | .- Nh. Như thế. |
| Chẳng qua là việc nó đi nnhư vậy. |
| Lần nào cũng y nnhư vậy! Tựa hồ như nàng là con sen , con đòi được ông chủ thương đến rồi tìm cách len lỏi hãm hiếp để được biết những thú mới về xác thịt. |
| Mợ phán không muốn thế vì mợ lấy cớ như vậy là nuông con làm hư con. |
| G. Mấy đêm ấy mưa lũ , nước chắc chảy xiết , nên mới réo to như vậy |
Chàng ngây ngất với cái ý nghĩ ấy và lấy làm ngạc nhiên sao lại có một sự tình cờ lạ lùng như vậy. |
| Thỉnh thoảng Thu lại mở mắt để cố chống lại giấc ngủ vì nàng cho ngủ ở trên xe như vậy là không lịch sự. |
* Từ tham khảo:
- ca-sô
- ca-ta-lô
- ca thán
- ca-ti-ôn
- ca tiếu
- ca-tốt