| ngựa non háu đá | Trẻ tuổi thường ngạo mạn, kiêu căng, hung hăng và bất chấp, thích đối đầu mà không lượng được sức mình. |
| ngựa non háu đá | ng Nói người còn ít tuổi mà lại hay trêu chọc người lớn: Anh ta mới lớn lên mà lại viết bài phê phán một nhà văn lão luyện, nên nhiều người nói với nhau là ngựa non háu đá. |
| ngựa non háu đá |
|
| ngựa non háu đá , những gã ngông nghênh đó thật ra chưa có nổi ba hột sức. |
| Khi đó , tôi có nói thẳng nhưng anh Tú không phản hồi mà chỉ lên ghé tai nói với tôi rằng : "Em hơi bị nngựa non háu đáđó". |
| Song Ngư vốn chúa ghét những cậu trai nngựa non háu đábởi họ cho rằng những người con trai hơn tuổi sẽ có trải nghiệm và sự chín chắn. |
* Từ tham khảo:
- ngựa phản chủ
- ngựa qua cửa sổ
- ngựa quen đường cũ
- ngựa séo
- ngựa tái ông
- ngựa theo đường cũ