Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngựa lao
dt. Ngựa đang lúc mất sức, gầy ốm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
sa sâm
-
sa sầm
-
sa sẩy
-
sa sút
-
sa tanh
-
sa-ten
* Tham khảo ngữ cảnh
Sở thích của bà là cưỡi n
ngựa lao
xuống sườn những ngọn đồi dốc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngựa lao
* Từ tham khảo:
- sa sâm
- sa sầm
- sa sẩy
- sa sút
- sa tanh
- sa-ten