| nhỏ người | tt. Có thân-hình nhỏ bé: Anh đó nhỏ người; nhỏ người mà to mắt. |
| nhỏ người | - Có tầm thước bé nhỏ. |
| nhỏ người | tt Nói người nào vừa bé vừa thấp: Anh ấy nhỏ người nên người đứng xa không nhìn thấy. |
| nhỏ người | tt. Thân người nhỏ. |
| nhỏ người | .- Có tầm thước bé nhỏ. |
| Hai người kia bình tĩnh tháo cái khăn ra , kéo Lữ tránh xa cái bao lát rồi giải thích : Không có thằng nhỏ người Ba na thì không ai biết đâu ! Thường thường tụi tôi lội qua suối ở quãng trên , chỗ có khúc quành nước cạn. |
| Bấy giờ Đông cung mới hốt hoảng , hai đầu gối khép lại , thu nhỏ người vào một góc bệ. |
| Bà Năm Tự nom khá giống bà tôi , cũng nhỏ người , hiền lành , miệng lúc nào cũng nhai trầu , cái ống nhổ luôn luôn nằm dưới đầu giường. |
Đến khi người tỉnh hẳn , những dư âm của trận đánh đã qua đi , tôi mới nhỏ người dậy và lần mò xuống bờ sông rửa mặt. |
| Hình hài hai đứa nhỏ người ta đem ra để mẹ cho bú càng khiến mẹ lịm đi , không trở về được nữa. |
| Có một số nhỏ người làm ra các công cụ AI , và số đông người cần học để dùng chúng trong cuộc sống và công việc. |
* Từ tham khảo:
- lọng
- lọng bàng
- lọng cọng
- lọng máu cáo, áo hoa hiên
- lọng xanh
- loong toong