| lọng | dt. Vật cán dài trên có sườn lợp giấy phất dầu, dùng che nắng quan-quyền cho ra nghi-lễ: Lọng che sương dầu sườn cũng lọng, Cái ô bịt vàng dầu trọng cũng ô (CD). |
| lọng | bt. Ên, lặng, im, không phô-bày: Ăn lọng, đi chơi lọng. |
| lọng | - d. Vật dùng để che, gần giống cái dù nhưng lớn hơn, thường dùng trong nghi lễ đón rước vua quan hoặc thánh thần thời trước. |
| lọng | dt. Đồ làm bằng tre phất giấy, dùng để che cho các quan: lọng xanh o lọng vàng. |
| lọng | dt Đồ dùng để che, to hơn cái ô, có cán dài, trước kia để che vua và quan lại, ngày nay còn để che kiệu trong đám rước: Ghế tréo lọng xanh ngồi bảnh chọe (NgKhuyến); Công đức tu hành sư có lọng (TrTXương); Làm viên quan thấp quan cao, làm nên lọng tía, võng đào nghênh ngang (cd). |
| lọng | dt. Đồ hình như cái dù, làm bằng tre phất giấy hay vải dùng để che nắng, che mưa: Mong anh thi đỗ ông nghè, Lọng tía võng đào chểm-chệ nghênh-ngang (C.d) |
| lọng | (tục) trt. Kín-đáo, giấu không cho ai hay: Tiền lời anh ta ăn lọng một mình. // Đi lọng. |
| lọng | .- d. Dù lớn xưa để che bọn quan, vua: Ghế tréo lọng xanh ngồi bảnh choẹ (Nguyễn Khuyến). |
| lọng | Đồ hành-nghi, làm bằng tre phất giấy, dùng để che cho các quan: Lọng xanh, lọng vàng. Văn-liệu: Làm nên quan thấp quan cao, Làm nên lọng tía võng đào nghênh-ngang (C-d). |
| lọng | Xem “lộng”. |
Mày nói dễ nhỉ ? Chỗ người lớn với nhau mà mày bảo lật lọng lời hứa. |
Anh đi lọng lụa ba bông Bỏ em cấy mướn giữa đồng cây khô. |
Túi vóc lại thêu chỉ hồng Têm trầu cánh quế cho chồng đi thi Mai sau chồng đỗ vinh quy Võng anh đi trước thiếp thì theo sau Nào cờ nào lọng theo hầu Khi về bái tổ ngả trâu giết bò Họ hàng ăn uống say no Hàng tổng hàng xã mừng cho quan Nghè. |
Cha già , con muộn , con ơi ! lọng rách da trời , con chịu mồ côi. |
| Nhờ thế , Nhạc mới chuẩn bị đầy đủ cờ xí võng lọng đến Hội An " rước " Đông cung về Qui Nhơn. |
| Thuở xưa , các cụ ta đã vẽ bức tranh “đám cướì chuột” , cũng ngựa anh đi trước , võng nàng theo sau , cũng cờ quạt , biển lọng , cũng có những chú chuột già cầm cầm bó hương đi đầu , cũng những anh chuột nhỡ lăng xăng theo sau. |
* Từ tham khảo:
- lọng cọng
- lọng máu cáo, áo hoa hiên
- lọng xanh
- loong toong
- lóp
- lóp