| nhỏ bụng | tt. C/g Xấu bụng, bụng dạ hẹp-hòi. |
| Thành hoàng tức giận lắm , bàn kế bảo làm cho hoa màu của nó " đầu nhỏ bụng to đít bé ". |
| Ba cái ông văn nghệ này túc cười quá ! Thôi , thế còn hơn họ cử ra rả nói chính trị nghe ghê cả ngườỉ Cũng may là mình đã biết họ , kính trọng họ , hiểu họ là người nói to nhưng nhỏ bụng nên không có chuyện gì chứ phải tay khác thì mệt đấy. |
* Từ tham khảo:
- cầm canh
- cầm cân nảy mực
- cầm cập
- cầm chắc
- cầm chầu
- cầm chí