| nhiều nhiều | trt. Khá nhiều, hơi nhiều: Cho nhiều nhiều một chút. |
| nhiều nhiều | - Nh. Nhiều: Mua nhiều nhiều vào nhé. |
| Nếu không , làm sao quen? Phục mày sát đất rồi ! Cảm ơn mày nhiều nhiều. |
| Em thương con Thúy nhiều nhiều cho chị , nghe em út..." Thổ lộ câu này. |
| Tiếng dội chó sủa ma , tiếng trống thành phủ , tiếng kiểng mõ canh nổi lên nhiều nhiều. |
| Lắm khi ngà ngà mà say , phất phơ mà đi , nhìn đêm lạnh giăng suông , nhớ rừng cũ , cô Dó lại càng hát nhiều nhiều. |
| Lâu lâu , quay ra hắn bảo thằng nhỏ : Mày đi lấy mấy bát cơm nguội , lấy nhiều nhiều vào , để tao cho đàn chó này ăn thử , xem sao ! Thằng nhỏ ba chân bốn cẳng chạy xuống nhà ngang sau một tiếng dạ gọn ghẽ. |
| Ðảng và Nhà nước sẽ hết lòng giúp đỡ , nhưng bà con mình cùng phải góp sức để bảo vệ rừng thì rừng mới còn đến đời con , đến đời cháu , đến nhiều nhiều đời sau. |
* Từ tham khảo:
- cháo tôm giò heo
- cháo trai
- cháo trứng
- cháo vịt
- chạo
- chạo chay