| nhiều lời | trt. C/g Lắm lời, phê-bình trách-móc luôn: Chị đừng có nhiều lời, để tôi đi cho khuất mắt chị. |
Bà Án cười khinh bỉ : Thì hãy được thế : chả hơn ba con đĩ cũng rước về tôn lên làm vợ hay sao ! Nhưng thôi tôi không cần nhiều lời , cậu còn muốn trông thấy mặt tôi nữa thì phải lập tức tống cổ con đĩ ấy đi rồi về đây ở với tôi. |
| Một lát bà thong thả đứng dậy bảo Mai : nhiều lời vô ích. |
Bà Án mỉm cười , khinh bỉ : Chữ nghĩa cũng khá đấy ! Hữu tài vô hạnh ! Thôi bà không cần nhiều lời. |
Anh có thương hay không thì em nỏ biết Anh thốt nhiều lời thảm thiết hơn thương. |
Cha già con muộn vơi vơi Gần đất xa trời con chịu mồ côi Mồ côi cực lắm bớ Trời Mẹ ruột cha ghẻ nhiều lời đắng cay. |
| Họ đã gặp nhiều cái nhìn thù hằn , nghe nhiều lời cọc cằn , thô lỗ. |
* Từ tham khảo:
- vô phương
- vô sản
- vô sản hoá
- vô sáu câu
- vô sinh
- vô sinh