| nhiều khi | trt. C/g Lắm khi, lắm lúc, nhiều lúc, thỉnh-thoảng có luôn: Nhiều khi tức giận, tôi muốn đi tu. |
| nhiều khicái sắc đẹp của Trác đã gây cho nàng bao nhiêu cái khổ. |
| Bởi thế nên nnhiều khimợ đã sinh chuyện xô xát cả với chồng. |
| nhiều khi mợ phán đưa tiền chợ ít quá , mua không được mấy tý thức ăn , chính nàng cũng ngượng ngùng... Thấy bà Tuân khen , nàng bỗng quên hẳn những buổi chợ đau đớn ấy và sung sướng nhìn bà , như để thầm cảm ơn bà đã biết đến công việc mình làm. |
| nhiều khi mợ còn đánh nó một cách vô lý. |
| nhiều khi nó kiếm mồi rủ kiến. |
| Vì cậu phán chỉ e mợ phán tưởng mình vẫn yêu thằng Quý hơn cả nên bề ngoài nhiều khi phải vờ vịt hắt hủi để chiều lòng mợ phán. |
* Từ tham khảo:
- thở mũi
- thở ồ-ồ
- thở phì
- thở ra thở vào
- thợ con
- thợ chụp