Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhẻo
dt. C/g Bẻo, xeẻo, xỉu, số lượng thật ít:
Cho chút nhẻo đi; Đi chút nhẻo trở về.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
giảo
-
giảo
-
giảo cốt thư
-
giảo hoạt
-
giảo nha phong
-
giảo quyệt
* Tham khảo ngữ cảnh
Con Thúy nói nhõng
nhẻo
:
Anh út cõng em...
Thằng út vốn cưng con Thúy nên nó khom lưng cho con Thúy leo lên , cõng xốc đi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
NHẺO
* Từ tham khảo:
- giảo
- giảo
- giảo cốt thư
- giảo hoạt
- giảo nha phong
- giảo quyệt