| nheo nheo | đt. Nheo hơi hơi, khiến mí mắt run-run: Nheo-nheo xem nhật-thực. |
| nheo nheo | đgt Hơi nheo: Nhà sư già nheo nheo cặp mắt (NgTuân). |
| nheo nheo | đt. Nht. Nheo: Nheo-nheo mắt lại. |
| Qua làn khói củi hun bọ mắt tỏa trắng , tôi biết có những đôi mắt cười nheo nheo trong ánh lửa của những người du kích ngồi tựa lưng vào vách đang nhìn tôi. |
| Anh đưa tay lên vuốt ve khẩu súng trường , nheo nheo mắt như thể sắp bắn. |
Dũng hất hàm : Vậy thì nói đi ! Không thể nói ở đây được ! Đi chỗ khác ! Dũng nheo nheo mắt : Nhưng mà chuyện gì vậỷ Lát nữa tôi sẽ nói. |
Trà Long nheo nheo mắt : Chú nói dối ! Tôi chỉ biết cười trừ : Thật ra thì...chú quên rồi ! Trà Long ngó tôi , vẻ nghi ngờ : Chú không quên. |
Trà Long nheo nheo mắt : Thứ bảy này chú bận không? Tôi giật thót. |
| Hắn cắn cái ống đót bằng ngà , nheo nheo mắt nhìn Sứ , qua làn khói mà hắn nhả ra không ngớt. |
* Từ tham khảo:
- đào ác
- đào binh
- đào cảnh
- đào chánh
- đào chẳng thấy lấy chẳng được
- đào chiến