| ngũ sự | dt (H. sự: thờ cúng) Năm đồ dùng hoặc bằng đồng, hoặc bằng gỗ bày trên bàn thờ để cúng: Thường thường bộ ngũ sự gồm có: Một lư đồng, hai cây nến, một lọ cắm hương, một lọ cắm hoa. |
| Một người lo bày biện bộ ngũ sự gồm hai đế đèn , một bộ lư trầm , một bát hương và một cái đài rượu. |
| Khi lửa bén sâu vào hai đầu bấc , ánh sáng vàng tỏa ra , chiếu lên bộ ngũ sự và hai cái mâm đồng , khiến các đồ lễ trở nên rực rỡ. |
Tất cả bị choáng ngợp ! Nhiều vàng ngọc quá ! Đồ tế lễ như những con hạc , bộ ngũ sự , cái ngai , kể cả các đỉnh cao ngang đầu người và nặng đến ngàn cân… cũng đều bằng vàng nạm ngọc. |
| Đứa cháu đích tôn và lũ cháu ngoại đang loay hoay ngoài sân với những đồ đồng ngũ sự lổng chổng trên đám trấu và tro đẫm nước. |
* Từ tham khảo:
- lịch thiệp
- lịch triều
- lịch trình
- lịch xịch
- liếc
- liếc