Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhập đạo
đt. Vào một đạo phái // (B) Hiểu thấu lẽ đạo:
Tu-hành đã nhập-đạo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nhập đạo
đt. Theo một đạo nào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
rơn rớn
-
rờn rợn
-
rớn rớn
-
rợn rợn
-
ru
-
ru
* Tham khảo ngữ cảnh
Hiện thời , Liu mới chỉ bắt đầu học hỏi và phải mất vài năm học thì chàng trai này mới chính thức n
nhập đạo
, một nhà sư cho hay.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhập-đạo
* Từ tham khảo:
- rơn rớn
- rờn rợn
- rớn rớn
- rợn rợn
- ru
- ru