Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhầng
tt. Sồn, không già không trẻ:
Người nhầng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
sểu
-
sểu sảo
-
sếu
-
sếu
-
sếu cổ trụi
-
sếu sáo
* Tham khảo ngữ cảnh
Về phía phụ huynh , nhiều người cũng chia sẻ , gia đình đã nhắc nhở con ra đường , ngồi lên xe thì phải đội mũ bảo hiểm , nhưng do tâm lý của lứa tuổi n
nhầng
nhầng , nói trước quên sau.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
NHẦNG
* Từ tham khảo:
- sểu
- sểu sảo
- sếu
- sếu
- sếu cổ trụi
- sếu sáo