| nhận lãnh | đt. Chịu lãnh, lãnh ra: Nhận-lãnh cái thơ; nhận-lãnh trách-nhậm. |
| nhận lãnh | đgt (H. lãnh: lĩnh, nhận lấy) Nhận lấy về phần mình: Quốc hội nhận lãnh nhiệm vụ mà đồng bào uỷ thác. |
| Cho nên Kiên nhận lãnh trách nhiệm chủ yếu. |
| Lão Ba Ngù xung phong nhận lãnh chiếc tam bản của anh Sáu tuyên truyền chèo đưa ông Huỳnh Tấn. |
| Hải "Bánh" Cũng như vụ bị xả giữa đường bằng dao , lần này , Thắng "chập" coi sự thoát chết ngoạn mục của mình đã là một sự may mắn của số phận , hơn nữa , vì hắn làm nhiều điều ác , gây thù chuốc oán nhiều nên việc nnhận lãnhhậu quả là đương nhiên , thế nên , Thắng "chập" rất tôn trong luật im lặng của thế giới ngầm , tuyệt nhiên , không khai báo với cơ quan điều tra. |
| nhận lãnhtrách nhiệm mà Đảng , Nhà nước và xã hội trao gửi , người làm báo cũng là người chiến sĩ , phải vững bước trên con đường đã chọn. |
| Những nhóm lợi ích thao túng cả chính trường suốt nhiều năm , nay đều phải nnhận lãnhtrách nhiệm trước nhân dân , sai đến đâu , xử lý đến đó , nghiêm minh , công khai , minh bạch. |
| Ông Trường thừa nnhận lãnhđạo xóm 20 nôn nóng hoàn thành tiến độ xây dựng nông thôn mới và sai quy định. |
* Từ tham khảo:
- môi
- môi giới
- môi giới chứng khoán
- môi giới hành lang
- môi giới ngoại hối
- môi giới tín phiếu