| nhận tin | đt. Được tin, tiếp nhận được tin-tức: Nhận tin người đi xa sắp về. |
| Swapnil đón nhận tin với một vẻ u uất : "Em đi được là tốt. |
Tôi đón nhận tin đó nửa vui nửa buồn. |
Cũng như tôi , Hồng Hoa đón nhận tin đó với một sự đau khổ thẫn thờ. |
Hạt Tiêu đón nhận tin đó với vẻ bình tĩnh : Chỉ sợ cả lớp bị vạ lâỵ Còn mình làm mình chịu là đúng rồi ! Bạn biết Hạt Tiêu chỉ nói cứng thế thôi , chứ nhìn ánh mắt nó , bạn biết nó buồn lắm. |
| Tôi đã lấn cấn không về ngay lúc nhận tin mẹ ốm. |
Ngày nhận tin Từ chết vì tai nạn ở bên đó , Kiệm dửng dưng đến vô hồn. |
* Từ tham khảo:
- kim nam châm
- kim ngạch
- kim ngạch ngoại thương
- kim ngân
- kim ngân
- kim ngân phá lệ