| nhân thuộc | dt. (Pháp) Thân-thuộc bên chồng đối với người vợ |
| Mái tóc xoăn rậm rạp rủ xuống trán khiến anh có dáng một quân nhân thuộc vùng xích đạo nước ngoài. |
Địch Thanh chỉ huy ba tướng đem quân đến phố Quy nhân thuộc Ung Châu. |
Hạ lệnh dụ bảo các tướng hiệu và quân nhân thuộc mười bốn vệ Thiết đột rằng : "Có thể đồng lòng liều chết đánh tan quân giặc là sức của các ngươi , còn xếp đặt lo toan , áo cơm khen thưởng là do ở ta. |
| Tổ chức kiểm điểm làm rõ trách nhiệm sai phạm của tập thể , cá nnhân thuộcUBND xã Thắng Lợi trong việc buông lỏng quản lý đất đai để thôn Một Thượng cho thuê đấu thầu đất công trái quy định và tổ chức cưỡng chế giải tỏa gây thiệt hại đến tài sản , hoa màu của gia đình bà Quyên ; không xử lý dứt điểm vi phạm về đất đai , xây dựng tại khu đất Ao làng. |
| (Xem chi tiết) Trao Bằng khen cho tập thể , cá nnhân thuộcMặt trận tỉnh Bắc Ninh. |
| Đồng thời bán tự do 72 căn cho các đối tượng trong đó phần lớn không phải là cán bộ quân đội nhưng lại lập danh sách là 100% quân nnhân thuộctổng cục 2 , trình Bộ QP phê duyệt , gửi TP Hà Nội để xin được hưởng các chế độ ưu đãi về thuế và xin quyền quản lý theo cơ chế nhà thu nhập thấp. |
* Từ tham khảo:
- quyển
- quyển
- quyển đá
- quyển khí
- quyển nang nhi khứ
- quyển nước