| nhân thân | dt. Bà con bên ngoại (phía bên mẹ mình). |
| nhân thân | trgt (H. nhân: người; thân: mình) Nói tình trạng của một người: Nhân thân chỉ có một mình sao chưa chịu lấy vợ?. |
| nhân thân nhất thiết , Bính chỉ còn hai bộ rung rúc để thay đổi. |
| Nhưng cách ăn mừng đó liệu có bất nhẫn , thiếu văn minh trong thời đại mà quyền nhân thân của bị cáo cũng đáng được tôn trọng. |
| Kiểm tra toàn bộ các điều khoản liên quan : thông tin nnhân thân, địa chỉ nhà , số tờ , số thửa , bản đồ vị trí , giá mua bán , các đợt thanh toán , ngày bàn giao nhà , thuế , lệ phí... Khi ký phải có đủ vợ và chồng của bên bán , không để trường hợp chỉ một người ký sau này rất rắc rối. |
| Theo quy định của pháp luật dân sự thì uy tín thuộc về quyền nnhân thâncủa một cá nhân , nó bất khả xâm phạm và được pháp luật bảo vệ. |
| Như vậy trong trường hợp này quyền nnhân thâncủa các nhà khoa học đã bị vi phạm , họ có quyền yêu cầu người vi phạm xin lỗi công khai và phải trả cho họ một khoản tiền bù đắp tổn thất về tinh thần. |
| Ban giám đốc Làng Thiếu niên Thủ Đức nhanh chóng tiếp cận , đưa 2 em nhỏ vào trong để cùng công an địa phương xác minh nnhân thân. |
* Từ tham khảo:
- chút tèo
- chút téo
- chút tẹo
- chút xỉu
- chút xíu
- chút xịu