| nhân do | dt. Duyên-cớ, lý-do gây ra việc: Việc ấy có nhiều nhân-do. |
| nhân do | dt. Nht. Nguyên-do. |
| Nguyên nhân do cán bộ , chiến sĩ từ chiến khu về rồi người thân của họ từ quê ra đoàn tụ chưa quen với giao thông đô thị. |
| Tính đến năm 1914 đã có 237 y sĩ , y tá và nữ hộ sinh được đào tạo song số nữ hộ sinh chỉ có mấy chục người , nguyên nhân do nghề đỡ bị "mang tiếng" vì dư luận đồn đại bác sĩ Le Roy des Barrdes trực đêm hay "quan hệ với nữ hộ sinh" và ông này có nhiều vợ Việt Nam không chính thức. |
| Danh và lợi của doanh nnhân dovậy cũng hiển nhiên được thừa nhận. |
| Nguyên nnhân donhà cửa , các công trình phụ đã xuống cấp , tâm lý không ổn định , không an cư để lập nghiệp Ông Hoàng thừa nhận. |
| Văn bản trên cho biết Hội đồng chuyên môn kết luận nguyên nhân gây tai biến cho bệnh nnhân do: Tổn thương não vùng sâu gồm đồi thị và thân não hai bên , xảy ra do ứ máu tĩnh mạch sau khi bít xoang hang bởi tĩnh mạch dẫn lưu đổ về một cách bất thường vào xoang hang Đây là tai biến không mong muốn nằm trong tỉ lệ 4 5% nguy cơ khiếm khuyết thần kinh không hồi phục theo y văn văn bản nêu. |
| Phần bao quy đầu bị thiếu máu nuôi dưỡng nguyên nnhân dovòng bao quy đầu bán hẹp. |
* Từ tham khảo:
- mồ
- mồ cha
- mồ cha chẳng khóc, khóc đống mối
- mồ côi
- mồ côi cha ăn cơm với cá, mồ côi mẹ liếm lá đầu chợ
- mồ côi mồ cút