| nhằm nhè gì | trt. Ăn nhằm gì, can-hệ gì, lời bác bỏ một sự-kiện với ý khinh-thường như không quan-tâm mấy: Việc đó mà nhằm-nhè gì! |
| Đó , em nhớ không , bác nói vậy là Bác biết rõ lắm nghe ! Chị Ba có thấy tiếng Bác lúc đó hơi run run không? Chị Ba ơi , nghe Bác nói rồi , em thấy tay em bị cụt như vậy đâu có nhằm nhè gì. |
* Từ tham khảo:
- nằm ngửa nhổ ngược
- nặm như ngả rạ
- nằm nơi
- nằm queo
- nằm sòng
- nằm sương gối đất