Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhào đầu
trt. Lộn đầu xuống:
Té nhào đầu
// đt. Xông vô, dự vào cách dại-dột, liều-lĩnh:
Việc người ta mà nhào đầu vô chịu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thành tựu
-
thành uỷ
-
thành uỷ viên
-
thành văn
-
thành viên
-
thảnh mảnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Cây panhsô lơ đãng huơ một đường bối rối trong không gian rồi dường như không đủ lực bám víu , nó
nhào đầu
thõng xuống.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhào đầu
* Từ tham khảo:
- thành tựu
- thành uỷ
- thành uỷ viên
- thành văn
- thành viên
- thảnh mảnh