| nhang đèn | dt. Nhang và đèn giội hoặc đèn cầy, đèn sáp, hai vật cần khi cúng tế. |
| nhang đèn | dt. Nhang và đèn; ngb. Cúng vái: Sợ tuyệt-tự về sau không có ai nhang-đèn. |
| Nhưng muốn lễ thế nào thì lễ , vào ngày tết Trung Nguyên nhà nào cũng phải nấu một nồi cháo trắng múc ra từng chén đặt ở trước nhà , và nhang đèn vàng mã , chè đường bỏng bộp bầy ra để cho các u hồn phảng phất ở chung quanh đó tìm lại mà phối hưởng. |
| Vào lễ thanh minh , ông Di lại rủ một số bạn già dành ít nnhang đèn, xôi , thịt đem lên đó thắp hương. |
| Với những tác hại mà khói nhang gây ra , BS Minh Ngọc chia sẻ : Không phải đốt nhiều là tốt , là thể hiện cái tâm của mình to lớn , dù gì , nnhang đèncũng chỉ là một phương tiện , cái tâm quan trọng hơn việc đốt nhang đèn , bàn thờ không sạch sẽ , bụi bặm , lộn xộn mà thêm đốt nhang đèn nhiều có thể tăng nguy cơ hỏa hoạn , nhất là trong thời điểm tết. |
* Từ tham khảo:
- dân tộc thiểu số
- dân tộc tính
- dân trí
- dân tuý
- dân vận
- dân vệ