| ngọt nhạt | tt. Có cách nói năng tỏ ra thân mật bề ngoài nhưng thiếu chân thật: ngọt nhạt dỗ dành. |
| ngọt nhạt | tt Ngọt ngào nhưng không chân thực: Gặp ai thì bà ấy cũng ngọt nhạt như thế. |
| Bà đối với chúng tôi vẫn ngọt nhạt , vẫn dịu dàng. |
| Nhà chúa sợ hãi , lựa hết lời ngọt nhạt để khuyên can. |
| Biết là Năm Cam ra tay triệt hạ , Huỳnh Tỳ phải mang lễ vật đến nngọt nhạtnăn nỉ , mời Năm Cam hùn vốn và được ông trùm đồng ý , vì thế y mới tạm yên thân. |
| Điệp tại cơ quan công an (ảnh CQĐT) Dù uất ức trước sự thô bỉ của gã đàn ông này nhưng chị L vẫn phải nngọt nhạtvì lo sợ cho tính mạng của con. |
| Ronaldo cố tình "vượt rào" chỉ hơn một tuần sau khi chủ tịch Perez và HLV Zidane nngọt nhạtkhuyên can rồi cấm đoán việc bay sang đất nước châu Phi bằng chuyên cơ riêng mỗi dịp giữa tuần , vì sợ phong độ của cầu thủ chủ lực bị ảnh hưởng. |
| Tôi không muốn tuổi thơ của con bị giẫm nát bởi những đợt cãi vã đều như cơm bữa , bởi những lườm nguýt , nngọt nhạt, đòn roi. |
* Từ tham khảo:
- ngọt như mía lùi
- ngọt xớt
- ngôl
- ngô
- ngô
- ngô bầu