| ngọt ngon | bt. X. Ngon-ngọt. |
| ngọt ngon | tt Nói lời nói rất êm dịu: Gió thổi bên tai giọng ngọt ngon (ChMTrinh). |
| Nếu muốn ăn tận vườn , hái tận cây , du khách có thể đến những vườn chôm chôm để tham quan , để cảm nhận hết vị nngọt ngoncủa loài trái cây này 4/ Xoài cát Hòa Lộc Xoài cát Hòa Lộc là một thương hiệu trái cây nổi tiếng ở Nam Bộ từ rất lâu. |
| Nước hầm xanh trong , nêm nếm vừa ăn húp vào đến đâu nngọt ngonđến đó. |
* Từ tham khảo:
- cùi
- cùi bắp
- cùi chỏ
- cùi cũi
- cùi cụi
- cùi dìa