| ngọt giọng | trt. Êm giọng, cách êm-dịu: Ngọt giọng dỗ-dành. |
| ngọt giọng | - Nói thức uống để lại một vị êm dịu. |
| ngọt giọng | tt 1. Nói thức uống để lại một vị êm dịu: Uống nước rượu nếp thấy ngọt giọng. 2. ý nói dễ nghe, không chát chúa: Hôm nay ông ấy đã ngọt giọng với đàn em. |
| ngọt giọng | dt. Giọng êm, dịu. |
| ngọt giọng | .- Nói thức uống để lại một vị êm dịu. |
| ngọt giọng | Êm giọng. |
Quán rượu dì Tư Béo nối tiếng về thứ rượu tăm ngọt giọng , phảng phất mùi cháy khê nồi mà không nhà nào cất được , về tài xào nấu các món thịt rừng mà các lão già cũng hay bông phèng đã nức nở khen rằng " nhắm xong một miếng , thấy người phấn hứng , trẻ tráng ra ngay ". |
* Từ tham khảo:
- đao
- đao
- đao binh
- đao bút
- đao cung
- đao gỗ khổ thừng