| ngót dạ | trt. Thấy đói bụng: Ăn hồi mơi, giờ đã ngót dạ. |
| ngót dạ | - Hơi đói. |
| ngót dạ | đgt. Bắt đầu thấy hơi đói: Giữa buổi mọi người đã thấy ngót dạ. |
| ngót dạ | tt Hơi đói: Cháu đi từ sớm, chắc bây giờ đã ngót dạ rồi (NgTuân). |
| ngót dạ | .- Hơi đói. |
| Cháu đi từ sớm , chắc bây giờ đã ngót dạ rồi ; sẵn oản chuối vừa hạ xuống , già ép cháu thụ một ít lộc Phật. |
* Từ tham khảo:
- ngót lèo
- ngót nghẻo
- ngót nghét
- ngọt
- ngọt bùi
- ngọt lịm