| ngót | bt. Hơi ngọt: Cá ngót, canh ngót, nấu ngót, ngon-ngót. |
| ngót | trt. Giảm bớt, sụt bớt: Bệnh đã ngót, nước sông vừa ngót. // Non, gần đến, gần đủ: Bệnh ngót một tháng mới mạnh; thua ngót trăm bạc. |
| ngót | dt. (thực) X. Bồ-ngót. |
| ngót | - t. ph. 1. Vơi đi, hao đi: Nước nồi vịt hầm đã ngót; Dưa muối đã ngót. 2. Gần đến: Ngót một trăm. |
| ngót | dt. 1. Bớt, giảm đi so với thể tích, trọng lượng vốn có: Rau muống xào rất ngót o Nước sông đã ngót. |
| ngót | tt. Gần đủ, chỉ thiếu một ít nữa thì tròn số: ngót hai nghìn đầy một trăm o Lớp có ngót ba mươi em. |
| ngót | tt. Hơi ngọt: Nước đường chỉ ngót chứ không ngọt. |
| ngót | dt (thực) Loài rau cùng họ với thầu dầu, lá hình bầu dục: Nấu canh rau ngót. |
| ngót | tt, trgt 1. Nói thể tích giảm đi một ít: Đun sôi cho ngót nước. 2. Gần đến: Còn có ngót một giờ nữa thôi (NgCgHoan). |
| ngót | dt. (th) Thứ cây lá nhỏ dùng nấu canh. |
| ngót | đt. 1. Hao, sụt đi: Bịnh đã ngót. 2. trt. Gần hết, gần đủ: Sống ngót trăm tuổi. Tiêu ngót trăm bạc. Ngót một tháng. |
| ngót | .- t. ph. 1. Vơi đi, hao đi: Nước nồi vịt hầm đã ngót; Dưa muối đã ngót. 2. Gần đến: Ngót một trăm . |
| ngót | 1. Hao đi, sụt đi, lui xuống: Nước sông đã ngót. Bệnh đã ngót. Ăn đã ngót dạ. 2. Gần đến, gần đầy, gần đủ: Sống ngót trăm tuổi. Tiêu ngót nghìn bạc. |
| ngót | Thứ cây có lá nhỏ, thường dùng để nấu canh. |
Thấy trong rá đã đủ lá ngót để nấu được bát canh , Loan quay trở vào. |
| Nàng nghĩ bụng : Thầy vẫn thích ăn canh rau ngót. |
| Rau dền cơm này , rau ngót nấu canh và một ít hoa... hoa gì nhỉ ? Loan giơ bàn tay đưa đi đưa lại mấy vòng lung tung rồi mỉm cười nói tiếp : À , hoa bồng bồng , có thế mà cũng quên. |
| Ông Hàn ngọt ngào nói : Tôi có ngót ba chục mẫu ruộng ở bên kia Ninh Bắc. |
Ông Hàn vừa nói vừa nhích lại gần chỗ Mai , Mai vô tình ngồi yên , khiến ông Hàn tưởng cô đã chịu liền giở giọng tán : Cô ạ , giá ngót ba chục mẫu ruộng ấy , có người đứng trông coi cho tôi thì tiện biết bao. |
Huy đập tay xuống bàn : Ðuổi ! Có lý nào như thế không ? Mai dịu dàng : Có cái lý chắc chắn nhất là nhà này của họ... Còn có ngót tháng nữa em đã thi , chị cũng toan nấn ná. |
* Từ tham khảo:
- ngót hai màu
- ngót lèo
- ngót nghẻo
- ngót nghét
- ngọt
- ngọt bùi