| nhạc luật | dt. Lề-luật, phép-tắc về âm-nhạc. |
| nhạc luật | - Luật về âm nhạc. |
| nhạc luật | dt. Luật, phép tắc về âm nhạc. |
| nhạc luật | .- Luật về âm nhạc. |
| (*) Trong hoàn cảnh đề lao , người ta sống bằng tàn nhẫn , bằng lừa lọc ; tính cách dịu dàng và lòng biết giá người , biết trọng người ngay của viên quan coi ngục này là một thanh âm trong trẻo chen vào giữa một bản đàn mà nhạc luật đều hỗn loạn xô bồ. |
* Từ tham khảo:
- cào cào
- cào cấu
- cảo
- cảo táng
- cáo
- cáo